
Van bi bôi trơn có cân bằng áp suất là một loại van công nghiệp được thiết kế để điều chỉnh lưu lượng chất lỏng trong đường ống. Trong ngữ cảnh này, "bôi trơn" thường đề cập đến việc sử dụng chất bôi trơn hoặc chất làm kín để giảm ma sát và đảm bảo hoạt động trơn tru của cơ cấu van. Tính năng cân bằng áp suất trong thiết kế van nhằm mục đích duy trì sự cân bằng hoặc áp suất bằng nhau giữa các khu vực khác nhau của van, điều này có thể giúp nâng cao hiệu suất và độ tin cậy tổng thể của van, đặc biệt là trong các ứng dụng áp suất cao. Sự kết hợp giữa bôi trơn và cân bằng áp suất trong van bi nhằm mục đích cải thiện độ bền, hiệu quả và khả năng chịu được các điều kiện hoạt động khắc nghiệt. Những tính năng này có thể góp phần giảm hao mòn, tăng cường tính toàn vẹn của lớp làm kín và hoạt động trơn tru hơn, cuối cùng dẫn đến hiệu suất và tuổi thọ được cải thiện của van trong môi trường công nghiệp. Nếu bạn có thắc mắc cụ thể về thiết kế, ứng dụng hoặc bảo trì van bi bôi trơn có cân bằng áp suất, vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
1. Van nút bịt kín dầu kiểu cân bằng áp suất ngược có cấu trúc hợp lý, độ kín khít đáng tin cậy, hiệu suất tuyệt vời, hình thức đẹp;
2. Van nút bịt kín dầu có cấu trúc cân bằng áp suất ngược, hoạt động bằng công tắc nhẹ;
3. Có một rãnh dầu giữa thân van và bề mặt làm kín, có thể bơm mỡ làm kín vào đế van bất cứ lúc nào thông qua vòi phun dầu để tăng hiệu suất làm kín;
4. Vật liệu chi tiết và kích thước mặt bích có thể được lựa chọn hợp lý dựa trên điều kiện làm việc thực tế hoặc yêu cầu của người sử dụng để đáp ứng các nhu cầu kỹ thuật khác nhau.
| Sản phẩm | Van bi bôi trơn cân bằng áp suất |
| Đường kính danh nghĩa | NPS 2”, 3”, 4”, 6”, 8”, 10”, 12”, 14”, 16”, 18”, 20”, 24”, 28”, 32”, 36”, 40”, 48” |
| Đường kính danh nghĩa | Lớp 150, 300, 600, 900, 1500, 2500. |
| Kết nối cuối | Có gờ (RF, RTJ) |
| Hoạt động | Tay quay, Bộ truyền động khí nén, Bộ truyền động điện, Trục trần |
| Nguyên vật liệu | Đúc: A216 WCB, A351 CF3, CF8, CF3M, CF8M, A352 LCB, LCC, LC2, A995 4A. 5A, Inconel, Hastelloy, Monel |
| Kết cấu | Đường kính đầy đủ hoặc giảm, RF, RTJ |
| Thiết kế và sản xuất | API 6D, API 599 |
| Gặp mặt trực tiếp | API 6D, ASME B16.10 |
| Kết nối cuối | RF, RTJ (ASME B16.5, ASME B16.47) |
| Kiểm tra và thử nghiệm | API 6D, API 598 |
| Khác | NACE MR-0175, NACE MR-0103, ISO 15848 |
| Cũng có sẵn theo từng | PT, UT, RT, MT. |
| Thiết kế chống cháy | API 6FA, API 607 |
Dịch vụ hậu mãi của van bi nổi rất quan trọng, bởi chỉ có dịch vụ hậu mãi kịp thời và hiệu quả mới đảm bảo được hoạt động lâu dài và ổn định của van. Sau đây là nội dung dịch vụ hậu mãi của một số loại van bi nổi:
1. Lắp đặt và vận hành thử: Nhân viên dịch vụ hậu mãi sẽ đến tận nơi để lắp đặt và hiệu chỉnh van bi nổi nhằm đảm bảo hoạt động ổn định và bình thường của van.
2. Bảo trì: Thường xuyên bảo trì van bi nổi để đảm bảo van hoạt động tốt nhất và giảm tỷ lệ hỏng hóc.
3. Khắc phục sự cố: Nếu van bi nổi bị hỏng, nhân viên dịch vụ hậu mãi sẽ tiến hành khắc phục sự cố tại chỗ trong thời gian ngắn nhất để đảm bảo van hoạt động bình thường.
4. Cập nhật và nâng cấp sản phẩm: Đáp ứng những vật liệu và công nghệ mới xuất hiện trên thị trường, đội ngũ dịch vụ hậu mãi sẽ nhanh chóng đề xuất các giải pháp cập nhật và nâng cấp cho khách hàng để cung cấp cho họ những sản phẩm van tốt hơn.
5. Đào tạo kiến thức: Nhân viên dịch vụ hậu mãi sẽ cung cấp đào tạo kiến thức về van cho người dùng để nâng cao trình độ quản lý và bảo trì van bi nổi. Tóm lại, dịch vụ hậu mãi của van bi nổi cần được đảm bảo toàn diện. Chỉ có như vậy mới mang lại trải nghiệm tốt hơn và sự an tâm khi mua hàng cho người dùng.